Mauritania

-0,96

Sự phức tạp về kinh tế 103 of 126
1980
2017

$3,1 tỷ

xuất khẩu 118 of 221
1980
2017

$4,74 tỷ

nhập khẩu 124 of 221
1980
2017

$3,95 Hàng ngàn

tổng sản phẩm nội địa theo đầu người 148 of 214
1990
2017
Looking for commercial partners Mauritania? List your company on Macro Market.
Looking for commercial partners Mauritania? List your company on Macro Market.

Mauritania đứng thứ 118 trong lĩnh vực xuất khẩu trên nền kinh tế thế giới and the 103 most complex economy according to the Economic Complexity Index (ECI). In 2017, Mauritania exported $3,1 tỷ and imported $4,74 tỷ, resulting in a negative trade balance of $1,64 tỷ. Trong năm 2017, tổng sản phẩm nội địa của Mauritania là $5,02 tỷ và tổng sản phẩm nội địa theo đầu người là $3,95 Hàng ngàn

Kim ngạch xuất khẩu lớn nhất của Mauritania là Quặng sắt ($813 Hàng triệu), Vàng ($618 Hàng triệu), Non-phi lê cá đông lạnh ($421 Hàng triệu), Động vật giáp xác xử lý ($384 Hàng triệu) và Nhuyễn thể ($218 Hàng triệu), theo phiên bản năm 1992 của sự phân loại HS (Hệ Thống Hài Hoà). Nhập khẩu hàng đầu của mình là Special Purpose Tàu ($1,03 tỷ), Tinh Dầu khí ($336 Hàng triệu), Thuyền Tug ($212 Hàng triệu), Lúa mì ($181 Hàng triệu) và Đường thô ($179 Hàng triệu).

Những thị trường xuất khẩu lớn nhất của Mauritania là Trung Quốc ($715 Hàng triệu), Thụy Sĩ ($612 Hàng triệu), Tây Ban Nha ($335 Hàng triệu), Sơn mài Nhật ($308 Hàng triệu) và Đức ($194 Hàng triệu). Nguồn gốc nhập khẩu hàng đầu là Trung Quốc ($829 Hàng triệu), Nam Triều Tiên ($642 Hàng triệu), các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất ($293 Hàng triệu), Na Uy ($275 Hàng triệu) và Pháp ($219 Hàng triệu).

Mauritania giáp với Algeria, Tây Sahara, Morocco, MaliSenegal bằng đất và Cape Verde bằng đường biển.

Sự Phức Tạp Kinh Tế của Mauritania

More on Mauritania from our other sites