Ethiopia

-1,27

Sự phức tạp về kinh tế 116 of 126
1981
2017

$2,2 tỷ

xuất khẩu 129 of 221
1981
2017

$8 tỷ

nhập khẩu 107 of 221
1981
2017

$1,9 Hàng ngàn

tổng sản phẩm nội địa theo đầu người 174 of 214
1990
2017
Looking for commercial partners in Ethiopia? List your company on Macro Market.
Looking for commercial partners in Ethiopia? List your company on Macro Market.

Ethiopia đứng thứ 129 trong lĩnh vực xuất khẩu trên nền kinh tế thế giới and the 116 most complex economy according to the Economic Complexity Index (ECI). In 2017, Ethiopia exported $2,2 tỷ and imported $8 tỷ, resulting in a negative trade balance of $5,8 tỷ. Trong năm 2017, tổng sản phẩm nội địa của Ethiopia là $80,6 tỷ và tổng sản phẩm nội địa theo đầu người là $1,9 Hàng ngàn

Kim ngạch xuất khẩu lớn nhất của Ethiopia là Cà phê ($712 Hàng triệu), Hạt dầu khác ($348 Hàng triệu), Vàng ($242 Hàng triệu), Cắt hoa ($207 Hàng triệu) và Các loại đậu khô ($116 Hàng triệu), theo phiên bản năm 1992 của sự phân loại HS (Hệ Thống Hài Hoà). Nhập khẩu hàng đầu của mình là Máy bay, máy bay trực thăng, và / hoặc tàu vũ trụ ($660 Hàng triệu), Tua bin khí ($351 Hàng triệu), Thuốc được đóng gói ($322 Hàng triệu), Điện thoại ($235 Hàng triệu) và Xe tải giao hàng ($194 Hàng triệu).

Những thị trường xuất khẩu lớn nhất của Ethiopia là Trung Quốc ($343 Hàng triệu), Thụy Sĩ ($287 Hàng triệu), Hoa Kỳ ($264 Hàng triệu), Hà Lan ($245 Hàng triệu) và Đức ($183 Hàng triệu). Nguồn gốc nhập khẩu hàng đầu là Trung Quốc ($2,65 tỷ), Pháp ($938 Hàng triệu), Ấn Độ ($691 Hàng triệu), Đức ($369 Hàng triệu) và Gà tây ($337 Hàng triệu).

Ethiopia giáp với Djibouti, Eritrea, Kenya, Sudan, SomaliaNam Sudan.

Sự Phức Tạp Kinh Tế của Ethiopia

More on Ethiopia from our other sites